譜 系 派 五 族 何
PHỔ HỆ PHÁI NĂM HỌ
HÀ
TRUNG AN – HẢI KHÊ
– HẢI LĂNG – QUẢNG TRỊ
本 派 奉 修
BỔN PHÁI PHỤNG TU
Tháng 3 năm 2012
ĐỜI THỨ 3:
Ông Hà Văn Hết sinh con lên đời thứ 3:
奉 爲 顯 先 祖 考 何 文 對 五 郎
Phụng vị hiển tiên tổ khảo Hà Văn Đối ngũ lang, kỵ ngày 4-7
奉 爲 顯 先 祖 妣 張 氏 鳥
Phụng vị hiển tiên tổ tỉ Trương Thị Điểu, kỵ ngày 4-7
Sinh hạ: Văn Quật.
ĐỜI THỨ 4:
Ông Hà Văn
Đối sinh con lên đời thứ 4:
何 文 倔
1, Hà Văn Quật, kỵ ngày 9-2
並 妑 黎 氏
鱲
Tịnh bà Lê Thị Lẹp, kỵ ngày 21-6
Sinh hạ: Văn Cu, Thị Thể, Văn Tuôn, Văn Thải, Văn Hợi, Văn Hờ.
ĐỜI THỨ 5:
Ông Hà Văn Quật sinh con lên đời thứ 5:
何 文 俱
1, Hà Văn Cu, kỵ ngày 29-7
何 氏 體
2, Hà Thị Thể, kỵ ngày 2-9
何 文 崧
3, Hà Văn Tuông, kỵ ngày 5-2
何 文 肽
4, Hà Văn Thải, kỵ ngày 5-2
並 妑 張 氏
卯
Tịnh bà Trương Thị Mẹo
妑 昜 氏 靈
Bà Dương Thị Linh
妑 黎 氏 圭
Bà Lê Thị Quê, kỵ ngày 21-7
Sinh hạ: Văn Thố, Văn Khỉ (Khởi), Văn Học, Văn Cải, Văn Cư, Thị Phòng,
Thị Kiềm, Thị Hướng, Thị Tường, Thị Quen, Thị Mai, Thị Mày, Thị Quát, Thị Canh,
Thị Sành, Thị Bướm.
何 文 亥 四 郎
5, Hà Văn Hợi tứ lang, kỵ ngày 9-3
並 妑 阮 氏
鑕
Tịnh Bà Nguyễn Thị Chặc, kỵ ngày 30-1
Sinh hạ: Văn Hỷ, Văn Vặc, Văn Xét, Văn Bọt, Văn Bành, Thị Hủ, Thị Viện,
Thị Trụ, Thị Sói.
何 文 哬 五 郎
6, Hà Văn Hờ ngũ lang, kỵ ngày 20-9
並 妑 黎 氏
奈 貴 娘
Tịnh bà Lê Thị Nại quý nương, kỵ ngày 7-12
Sinh hạ: Văn Nài, Văn Vui, Văn Vị, Văn Trực, Thị Lồn, Thị Mỉu, Thị Cốt,
Thị Thúi, Thị Lập.
ĐỜI THỨ 6:
Ông Hà Văn Thải sinh con lên đời thứ 6:
何 文 兔
1, Hà Văn Thố
何 文 起
2, Hà Văn Khỉ (Khởi)
何 文 學
3, Hà Văn Học
何 文 改
4, Hà Văn Cải
何 文 琚
5, Hà Văn Cư
何 氏 房
5, Hà Thị Phòng
何 氏 鉗
7, Hà Thị Kiềm
何 氏 向
8, Hà Thị Hướng
何 氏 祥
9, Hà Thị Tường (lấy chồng người họ Lê ở làng)
何 氏 慣
10, Hà Thị Quen
何 氏 莓
11, Hà Thị Mai
何 氏 眉
12, Hà Thị Mày
何 氏 掘
13, Hà Thị Quát
何 氏 更
14, Hà Thị Canh
何 氏 浧
15, Hà Thị Sành
何 氏 蝶
16, Hà Thị Bướm
Ông Hà Văn Hợi sinh con lên đời thứ 6:
何 文 喜 一 郎
1, Hà Văn Hỷ nhất lang, kỵ ngày 22-9
何 文 車 貴 娘
Tịnh Bà Lê Thị Xa quý nương
妑 繼 阮 氏 依’貴 娘
Bà kế Nguyễ Thị Ẹ quý nương, kỵ
ngày 11-11
Sinh hạ: Văn Lợ, Thị Hựu, Văn Phước, Thị Mĩu, Thị Gội, Văn Thọ, vô danh
4 vị.
何 文 域 二 郎
2, Hà Văn Vặc nhị lang, kỵ ngày 25-9
並 妑 阮 氏
曰
Tịnh bà Nguyễn Thị Viết, kỵ ngày 10-4
Sinh hạ: Văn Vót, Văn Gặp, Văn Nhựt, Văn Hơn, Thị Tiềm, Văn Xuẫn, Thị
Út.
何 文 察 三 郎
3, Hà Văn Xét tam lang
何 文 勃 四 郎
4, Hà Văn Bột tứ lang,
何 文 彭 五 郎
5, Hà Văn Bành ngũ lang, kỵ ngày 21-7
並 妑 張 氏 情 貴 娘
Tịnh bà Trương Thị Tình quý nương,
kỵ ngày 12-5
Sinh hạ: Thị Cậy, Thị Vinh, vô danh 2 vị, Văn Vút, Văn Rình, vô danh 4
vị, Văn Tu.
何 氏 朽
6, Hà Thị Hủ
何 氏 院
7, Hà Thị Viện
何 氏 柱
8, Hà Thị Trẹo, kỵ ngày 6-12
何 氏 獪
9, Hà Thị Sói
Ông Hà Văn
Hờ sinh con lên đời thứ 6:
何 文 奈
1, Hà Văn
Nài nhất lang
並 妑
Tịnh bà
(không rõ tên)
Sinh hạ: Văn
Một.
何 文 盃 二 郎
2, Hà Văn Vui
nhị lang
何 文 味 三 郎
3, Hà Văn Vị
tam lang
何 文 直 四 郎
4, Hà Văn
Trực tứ lang
何 氏 爐 一 娘
5, Hà Thị
Lồn nhất nương
何 氏 貓 二 娘
6, Hà Thị
Mĩu nhị nương
何 氏 骨 三 娘
7, Hà Thị
Cốt tam nương
何 氏 退 四 娘
8, Hà Thị
Thúi tứ nương
何 氏 立 五 娘
9, Hà Thị
Lập ngũ nương
ĐỜI THỨ 7:
Ông Hà Văn
Hỷ sinh con lên đời thứ 7:
何 文 盧 一 郎
1, Hà Văn Lợ nhất lang (trầm thủy), kỵ ngày 21-6.
何 氏 又 一 娘
2, Hà Thị Hựu nhất nương
何 文 福 二 郎